Phân tích điểm
20 / 20
AC
|
PY3
vào lúc 1, Tháng 4, 2025, 13:55
weighted 100% (100,00pp)
50 / 101
TLE
|
PY3
vào lúc 22, Tháng 2, 2025, 7:48
weighted 91% (45,25pp)
3 / 7
IR
|
PY3
vào lúc 3, Tháng 4, 2025, 12:35
weighted 90% (38,59pp)
00. Những bài toán lọt lòng (49 điểm)
01. Lệnh rẽ nhánh (32,500 điểm)
02. Lệnh lặp for (30 điểm)
Bài | Điểm |
---|---|
Tính tổng từ 1 đến n | 5 / 5 |
Tính Tổng 3 | 5 / 5 |
Tính Tổng 4 | 5 / 5 |
Tính Tổng 5 | 5 / 5 |
Tính Tổng 6 | 5 / 5 |
Giai thừa | 5 / 5 |
03. Lệnh lặp While (25 điểm)
Bài | Điểm |
---|---|
Ước chung lớn nhất | 5 / 5 |
Đếm số chữ số | 5 / 5 |
Giai thừa | 5 / 5 |
Kiểm tra số nguyên tố | 5 / 5 |
DO_09 Tính lũy thừa bậc n | 5 / 5 |
04. Mảng một chiều (135 điểm)
05. Bài tập xâu ký tự (66,500 điểm)
09. Khảo sát HSG các đợt (10 điểm)
Bài | Điểm |
---|---|
Số Đẹp | 5 / 5 |
Từ đặc biệt | 5 / 5 |
10. Luyên HSG tin 9 (25 điểm)
Bài | Điểm |
---|---|
Cắt bánh | 5 / 5 |
Olympic tiếng Anh | 5 / 5 |
Hiệu hai số nhỏ nhất | 5 / 5 |
Lì Xì Tết | 5 / 5 |
Cây xanh | 5 / 5 |
11. Đề HSG tin 9 các năm (33 điểm)
Bài | Điểm |
---|---|
Chữ số lớn nhất (HSG 16-17) | 5 / 5 |
Đếm kí tự (HSG 22-23) | 5 / 5 |
[2023-2024] Oẳn tù xì | 10 / 10 |
[HSG12DN2024] TONG | 8 / 10 |
Tổng các chữ số lẻ (HSG 17-18) | 5 / 5 |
15. Đề tin học trẻ TP Đà Nẵng (49,505 điểm)
Bài | Điểm |
---|---|
Siêu đối xứng (THT'22) | 49,505 / 100 |
21. Lùa bò vào chuồng (142,857 điểm)
Bài | Điểm |
---|---|
Đếm bò 4 | 100 / 100 |
Tích xuất hiện nhiều nhất | 42,857 / 100 |